Kết quả tra từ “麒”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麒qí
麒: dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
麒麟阁Qí lín Gé
麒麟阁: Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng
麒麟菜qí lín cài
麒麟菜: rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
麒麟殿Qí lín Diàn
麒麟殿: xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]
麒麟座Qí lín zuò
麒麟座: Chòm sao Monoceros
麒麟区Qí lín qū
麒麟区: quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
麒麟qí lín
麒麟: kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ