Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹧鸪”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鹧鸪zhè gū

鹧鸪: gà gô

Cụm từ
褐胸山鹧鸪hè xiōng shān zhè gū

褐胸山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô lưng vằn (Arborophila brunneopectus)

Cụm từ
台湾山鹧鸪Tái wān shān zhè gū

台湾山鹧鸪: (loài chim Trung Quốc) gà gô Đài Loan (Arborophila crudigularis)

Cụm từ
绿脚山鹧鸪lǜ jiǎo shān zhè gū

绿脚山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so chân xanh (Arborophila chloropus)

Cụm từ
红胸山鹧鸪hóng xiōng shān zhè gū

红胸山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so ngực nâu (Arborophila mandellii)

Cụm từ
红喉山鹧鸪hóng hóu shān zhè gū

红喉山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô họng nâu (Arborophila rufogularis)

Cụm từ
白颊山鹧鸪bái jiá shān zhè gū

白颊山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)

Cụm từ
白眉山鹧鸪bái méi shān zhè gū

白眉山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so họng trắng (Arborophila gingica)

Cụm từ
环颈山鹧鸪huán jǐng shān zhè gū

环颈山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô núi cổ khoang (Arborophila torqueola)

Cụm từ
海南山鹧鸪Hǎi nán shān zhè gū

海南山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)

Cụm từ
四川山鹧鸪Sì chuān shān zhè gū

四川山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)

Cụm từ
中华鹧鸪Zhōng huá zhè gū

中华鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)

Cụm từ