Kết quả tra từ “鹑”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹑: chim cút
黄脚三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)
鹌鹑馉饳儿: một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)
鹌鹑: chim cút
高原山鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)
雪鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô tuyết (Lerwa lerwa)
雉鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)
西鹌鹑: (loài chim ở Trung Quốc) chim cút thường (Coturnix coturnix)
蓝胸鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cun cút ngực xanh (Coturnix chinensis)
灰山鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô xám (Perdix perdix)
棕三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cun cút ba ngón vạch (Turnix suscitator)
林三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) chim cút nút thường (Turnix sylvaticus)
日本鹌鹑: (loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
斑翅山鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Dauria (Perdix dauurica)
四川雉鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)