Kết quả tra từ “鸡犬升天”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸡犬升天jī quǎn - shēng tiān
鸡犬升天: nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt…
一人得道,鸡犬升天yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiān
一人得道,鸡犬升天: nghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó đạt đến…