Kết quả tra từ “鳽”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鳽: (dùng để đặt tên cho loài vạc và một số loài diệc khác); cũng đọc là [jian1]
黑鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)
黑冠鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)
黄苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc vàng (Ixobrychus sinensis)
紫背苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
海南鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
栗鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm Nhật Bản (Gorsachius goisagi)
栗苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)
小苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
大麻鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)