Kết quả tra từ “鲲鹏展翅”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鲲鹏展翅kūn péng zhǎn chì
鲲鹏展翅: nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân