Kết quả tra từ “鲜为人知”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鲜为人知xiǎn wéi rén zhī
鲜为人知: hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người
毛泽东:鲜为人知的故事Máo Zé dōng : Xiān wéi rén zhī de Gù shi
毛泽东:鲜为人知的故事: Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday