Kết quả tra từ “鲍”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鲍: bào ngư
鲍鱼: bào ngư
鲍耶: János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
鲍罗廷: Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
鲍罗丁: Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
鲍狄埃: Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
鲍德里亚: Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
鲍威尔: Powell (tên)
鲍勃·马利: Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
鲍勃·伍德沃德: Bob Woodward (nhà báo Washington Post)
杏鲍菇: nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)