Kết quả tra từ “鱼台”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鱼台Yú tái
鱼台: huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
鱼台县Yú tái Xiàn
鱼台县: huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
钓鱼台Diào yú tái
钓鱼台: Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như…
稳坐钓鱼台wěn zuò diào yú tái
稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
任凭风浪起,稳坐钓鱼台rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái
任凭风浪起,稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng