Kết quả tra từ “魏收”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
魏收Wèi Shōu
魏收: Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]