Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鬼子”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鬼子guǐ zi

鬼子: bọn quỷ; dùng để chỉ 日本鬼子, thuật ngữ xúc phạm người Nhật thời chiến

Cụm từ
洋鬼子yáng guǐ zi

洋鬼子: quỷ Tây; thuật ngữ lăng mạ người phương Tây

Cụm từ
东洋鬼子Dōng yáng guǐ zi

东洋鬼子: quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật

Cụm từ
日本鬼子Rì běn guǐ zi

日本鬼子: Quỷ Nhật (thuật ngữ lăng mạ phổ biến ở Trung Quốc thời chiến tranh và trong văn viết sau này)

Cụm từ
假洋鬼子jiǎ yáng guǐ zi

假洋鬼子: (miệt thị) người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài

Cụm từ
二鬼子èr guǐ zi

二鬼子: kẻ phản bội; cộng tác với kẻ thù

Cụm từ