Kết quả tra từ “高薪养廉”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高薪养廉gāo xīn yǎng lián
高薪养廉: chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng