Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “高级”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
高级gāo jí

高级: cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến; cấp bậc cao

Cụm từ
高级军官gāo jí jūn guān

高级军官: sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội

Cụm từ
高级语言gāo jí yǔ yán

高级语言: (máy tính) ngôn ngữ bậc cao

Cụm từ
高级职员gāo jí zhí yuán

高级职员: quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao

Cụm từ
高级职务gāo jí zhí wù

高级职务: chức vụ cao; chức vụ cấp cao

Cụm từ
高级小学gāo jí xiǎo xué

高级小学: lớp nâng cao của trường tiểu học

Cụm từ
高级专员gāo jí zhuān yuán

高级专员: cao ủy

Cụm từ
高级中学gāo jí zhōng xué

高级中学: trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]

Viết tắt
联合国难民事务高级专员办事处Lián hé guó Nán mín Shì wù Gāo jí Zhuān yuán Bàn shì chù

联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

Cụm từ