Kết quả tra từ “高等”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高等gāo děng
高等: cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v
高等法院gāo děng fǎ yuàn
高等法院: Tòa án cấp cao
高等教育gāo děng jiào yù
高等教育: giáo dục cao đẳng và đại học
高等学校gāo děng xué xiào
高等学校: các trường đại học và cao đẳng
高等代数gāo děng dài shù
高等代数: đại số cao cấp
最高等zuì gāo děng
最高等: mức cao nhất; đẳng cấp hàng đầu
普通高等学校招生全国统一考试Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì
普通高等学校招生全国统一考试: Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]