Kết quả tra từ “高矮”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高矮gāo ǎi
高矮: chiều cao (tức là thấp hay cao)
高矮胖瘦gāo ǎi pàng shòu
高矮胖瘦: thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc