Kết quả tra từ “高歌”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高歌gāo gē
高歌: hát to; nâng cao giọng hát
高歌猛进gāo gē měng jìn
高歌猛进: tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
引吭高歌yǐn háng gāo gē
引吭高歌: hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)