Kết quả tra từ “高帽子”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高帽子gāo mào zi
高帽子: mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót
戴高帽子dài gāo mào zi
戴高帽子: (khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao