Kết quả tra từ “高唱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高唱gāo chàng
高唱: hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu
高唱入云gāo chàng rù yún
高唱入云: hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh