Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “高丽”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
高丽Gāo lí

高丽: Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa

Cụm từ
高丽菜gāo lí cài

高丽菜: bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]

Cụm từ
高丽王朝Gāo lí Wáng cháo

高丽王朝: triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
高丽棒子Gāo lí bàng zi

高丽棒子: người Hàn Quốc (miệt thị)

Cụm từ
高丽朝Gāo lí cháo

高丽朝: triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
高丽大藏经Gāo lí Dà zàng jīng

高丽大藏经: Tam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3 yin4 si4], tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…

Cụm từ
高丽参Gāo lí shēn

高丽参: sâm Cao Ly

Cụm từ
高丽八万大藏经Gāo lí Bā wàn Dà zàng jīng

高丽八万大藏经: Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…

Cụm từ
张高丽Zhāng Gāo lì

张高丽: Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ