Kết quả tra từ “高中”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高中gāo zhòng
高中: vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)
高中生gāo zhōng shēng
高中生: học sinh trung học phổ thông
高中学生gāo zhōng xué shēng
高中学生: học sinh trung học phổ thông
职业高中zhí yè gāo zhōng
职业高中: trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])