Kết quả tra từ “高下”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高下gāo xià
高下: sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.)
不分高下bù fēn gāo xià
不分高下: ngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn
一较高下yī jiào gāo xià
一较高下: thi đấu với; đọ sức với; đối đầu xem ai hơn