Kết quả tra từ “髑”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
髑dú
髑: dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]
髑髅dú lóu
髑髅: (văn học) sọ (của người chết)