Kết quả tra từ “骨肉相残”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骨肉相残gǔ ròu xiāng cán
骨肉相残: cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ