Kết quả tra từ “骨立”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骨立gǔ lì
骨立: (văn học) gầy gò; trơ xương
哀毁骨立āi huǐ gǔ lì
哀毁骨立: (thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)