Kết quả tra từ “骨瘤”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骨瘤gǔ liú
骨瘤: u xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương)