Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “骥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng

ngựa nòi; tinh tế và đức hạnh

Từ vựng
骥骜
jì ào

ngựa tốt; ngựa thuần chủng

Cụm từ
老骥
lǎo jì

ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Cụm từ
冯骥才
Féng Jì cái

Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人

Cụm từ
按图索骥
àn tú suǒ jì

nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối

Thành ngữ
牛骥同槽
niú jì tóng cáo

bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng viết 牛驥同皂|牛骥同皂[niu2 ji4 tong2 zao4]

Thành ngữ
牛骥同皂
niú jì tóng zào

bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau

Thành ngữ
老骥伏枥
lǎo jì fú lì

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥嘶风
lǎo jì sī fēng

ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里
lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ