Kết quả tra từ “驼峰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驼峰tuó fēng
驼峰: bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)
驼峰命名法tuó fēng mìng míng fǎ
驼峰命名法: (máy tính) CamelCase