Kết quả tra từ “驱除”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驱除qū chú
驱除: xua đuổi; loại bỏ; trục xuất
驱除鞑虏qū chú Dá lǔ
驱除鞑虏: trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900