Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “马路”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
马路mǎ lù

马路: đường phố; đường; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
马路牙子mǎ lù yá zi

马路牙子: mép đường

Cụm từ
马路沿儿mǎ lù yán r

马路沿儿: lề đường; rìa đường

Cụm từ
马路口mǎ lù kǒu

马路口: giao lộ (của đường)

Cụm từ
过马路guò mǎ lù

过马路: băng qua đường

Cụm từ
轧马路yà mǎ lù

轧马路: đi dạo quanh phố (đặc biệt là cặp đôi trẻ)

Cụm từ
穿马路chuān mǎ lù

穿马路: băng qua (đường)

Cụm từ
柏油马路bǎi yóu mǎ lù

柏油马路: đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
压马路yà mǎ lù

压马路: biến thể của 軋馬路|轧马路[ya4 ma3 lu4]; cách phát âm ở Đài Loan [ya1 ma3 lu4]

Cụm từ
乱穿马路luàn chuān mǎ lù

乱穿马路: đi ẩu qua đường

Cụm từ