Kết quả tra từ “香味”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
香味xiāng wèi
香味: hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]
香味扑鼻xiāng wèi pū bí
香味扑鼻: mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
色香味俱全sè xiāng wèi jù quán
色香味俱全: mùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon