Kết quả tra từ “首都”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
首都shǒu dū
首都: thủ đô; LT:個|个[ge4]
首都领地shǒu dū lǐng dì
首都领地: lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
首都经贸大学Shǒu dū Jīng mào Dà xué
首都经贸大学: Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh
首都经济贸易大学Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué
首都经济贸易大学: Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
首都机场Shǒu dū Jī chǎng
首都机场: Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
首都国际机场Shǒu dū Guó jì Jī chǎng
首都国际机场: Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
首都剧场Shǒu dū Jù chǎng
首都剧场: Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
澳大利亚首都特区Ào dà lì yà Shǒu dū Tè qū
澳大利亚首都特区: Lãnh thổ Thủ đô Úc