Kết quả tra từ “馋嘴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
馋嘴chán zuǐ
馋嘴: háu ăn; người háu ăn
馋嘴蛙chán zuǐ wā
馋嘴蛙: ếch xào ớt