Kết quả tra từ “馁”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
馁něi
馁: (dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối
自馁zì něi
自馁: mất tự tin; nản lòng
气馁qì něi
气馁: mất tinh thần
胜不骄,败不馁shèng bù jiāo , bài bù něi
胜不骄,败不馁: không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua