Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “馁”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
něi

馁: (dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối

Từ vựng
自馁zì něi

自馁: mất tự tin; nản lòng

Cụm từ
气馁qì něi

气馁: mất tinh thần

Cụm từ
胜不骄,败不馁shèng bù jiāo , bài bù něi

胜不骄,败不馁: không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Cụm từ