Kết quả tra từ “饿莩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饿莩è piǎo
饿莩: người chết đói
饿莩遍野è piǎo biàn yě
饿莩遍野: người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
饿莩载道è piǎo zài dào
饿莩载道: xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói