Kết quả tra từ “饮恨”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饮恨yǐn hèn
饮恨: nuôi mối hận; căm hờn
饮恨吞声yǐn hèn tūn shēng
饮恨吞声: nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)