Kết quả tra từ “饕餮大餐”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饕餮大餐tāo tiè dà cān
饕餮大餐: bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa