Kết quả tra từ “食色”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
食色shí sè
食色: thức ăn và tình dục; sự thèm ăn và ham muốn
食色性也shí sè xìng yě
食色性也: Thèm ăn và ham muốn là tự nhiên (Mạnh Tử 6A:4).; Bản tính chúng ta khao khát thức ăn và tình dục