Kết quả tra từ “食肉寝皮”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
食肉寝皮shí ròu qǐn pí
食肉寝皮: ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù