Kết quả tra từ “风骚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风骚fēng sāo
风骚: văn chương xuất sắc; hành vi lẳng lơ
独领风骚dú lǐng fēng sāo
独领风骚: xuất sắc nhất; vượt trội