Kết quả tra từ “风车”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风车fēng chē
风车: chong chóng; cối xay gió
顺风车shùn fēng chē
顺风车: phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội