Kết quả tra từ “风调”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风调fēng diào
风调: đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.); phong cách
风调雨顺fēng tiáo yǔ shùn
风调雨顺: thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng