Kết quả tra từ “风筝”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风筝fēng zhēng
风筝: diều
风筝冲浪fēng zhēng chōng làng
风筝冲浪: lướt ván diều
断线风筝duàn xiàn fēng zhēng
断线风筝: con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)