Kết quả tra từ “风电”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风电fēng diàn
风电: năng lượng gió
风电厂fēng diàn chǎng
风电厂: trang trại điện gió; công viên điện gió
陆域风电lù yù fēng diàn
陆域风电: (Đài Loan) điện gió trên đất liền
陆上风电lù shàng fēng diàn
陆上风电: điện gió trên bờ