Kết quả tra từ “风华”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风华fēng huá
风华: hoa lệ
风华绝代fēng huá jué dài
风华绝代: phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
风华正茂fēng huá zhèng mào
风华正茂: đang thời kỳ đỉnh cao