Kết quả tra từ “风光”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风光fēng guāng
风光: cảnh; quang cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; được coi trọng; khá giả; hoành tráng (phương ngữ); ấn tượng (phương ngữ)
自然风光zì rán fēng guāng
自然风光: thiên nhiên và phong cảnh
无限风光在险峰wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng
无限风光在险峰: Phong cảnh bao la nằm trên đỉnh hiểm trở (tục ngữ); nghĩa bóng: sự phấn chấn sau một chiến thắng khó khăn