Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颦”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pín

颦: nhăn mặt; nhíu mày

Từ vựng
颦眉pín méi

颦眉: nhíu mày; nhăn mặt

Cụm từ
东施效颦Dōng Shī xiào pín

东施效颦: nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc

Thành ngữ
一颦一笑yī pín yī xiào

一颦一笑: mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười

Cụm từ