Kết quả tra từ “顺应”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顺应shùn yìng
顺应: tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
顺应天时shùn yìng tiān shí
顺应天时: thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
顺应不良shùn yìng bù liáng
顺应不良: không thể thích ứng; không thể điều chỉnh