顺应
tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể thích ứng; không thể điều chỉnh
›顺从shùn cóngngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
›顺应天时shùn yìng tiān shíthuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
›顺性别shùn xìng biéngười hợp giới
›顺叙shùn xùtường thuật theo trình tự thời gian
›顺庆区Shùn qìng qūquận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›顺庆Shùn qìngquận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›顺我者昌逆我者亡shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wángthuận ta thì sống, nghịch ta thì chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.