Kết quả tra từ “顺带”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顺带shùn dài
顺带: (làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
顺带一提shùn dài yī tí
顺带一提: nhân tiện