Kết quả tra từ “顺口”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顺口shùn kǒu
顺口: đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
顺口溜shùn kǒu liū
顺口溜: bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè
旅顺口区Lǚ shùn kǒu qū
旅顺口区: quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
旅顺口Lǚ shùn kǒu
旅顺口: quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh